MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Quyết định ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa áp dụng từ phiên giao dịch ngày 09/10/2020)

STT Tên hàng hóa Mã giao dch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu
/ Hợp đồng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 935
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 187
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 1,980
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 396
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 880
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,485
7 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 1,403
8 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 281
9 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 957
10 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 4,455
11 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,090
12 Đường SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1,047
13 Bông sợi CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2,915
14 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp TOCOM 62,500
15 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 660
16 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 4,400
17 Bạc SIE Kim loại COMEX 16,500
18 Đồng CPE Kim loại COMEX 3,960
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,188
20 Dầu thô Brent QO Năng lượng ICE EU 6,017
21 Dầu thô WTI CLE Năng lượng NYMEX 5,610
22 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 3,465
23 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 3,619
24 Xăng pha chế RBOB RBE Năng lượng NYMEX 5,720
25 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 2,805

Tham khảo thêm tại file: QĐ vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa ngày 08.10.2020 Ban hành kèm theo Quyết đnh s 397/QĐ/TGĐ-MXV ngày 08 tháng 10 năm 2020)